hoc hanh
Thứ Hai, 14 tháng 2, 2011
hoc tin hoc
ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH WORD
1. MENU FILE
New (ctrl N) : mở file mới
Open (ctrl O) : mở file đã có trên đĩa
Save (ctrl S) : lưu file
save as F12 : lưu file với tên mới
close (ctrl W/F4) : đóng một file văn bản
exit (alt F4) : thoát khỏi chương trình word
print (ctlr –P) : in văn bản
page setup : định dạng trang
print preview (ctrl F2) : xem trước khi in
2. MENU EDIT
Undo (ctrl Z) : hủy một thao tác
Reundo (Ctrl Y) : phục hồi một thao tác
Copy (Ctrl C) : sao chép văn bản vào bộ nhớ clip
Cut (Ctrl X) : di chuyển văn bản vào bộ nhớ clip
Paste (ctrl V) : dán văn bản từ bộ nhớ vào văn bản
Find ((Ctrl F) : tìm kiếm văn bản
Goto (Ctrl G) : di chuyển nhanh
Replace (Ctrl H) : tìm kiếm và thay thế
Select all (Ctrl A) : bôi đen toàn bộ văn bản
clear (del ) : xóa
3. MENU VIEW
Header and footer : chèn đầu trang và chân trang
Ruler : hiển thị thước
Full screen : phóng to toàn màn hình
4. INSERT
Break (ctrl enter) : chèn đường ngắt trang
Page number (alt shift P) : chèn số trang
Date and time (atl shift D) chèn ngày giờ
Symbol : chèn ký tự đặc biệt
Picture : chèn ảnh
5. FORMAT
Font (ctrl D) : bật hộp thoại font
Paragraph : bật hộp thoại định dạng đoạn văn bản
Bullet and numbering : đánh số thứ tự hoặc trình bày theo kiểu liệt kê
Column : chia cột
Tab: định dạng tab
Drop cap : phóng to ký tự đầu đoạn
Text direction : chuyển hướng của chữ
Change case/sentence case : chuyển chữ hoa đầu dòng
Change case/title case : chuyển sang chữ hoa đầu từ
Change case/lower case : chuyển sang chữ thường
Change case/upper case : chuyển sang chữ hoa hết
6. TOOLS
Spelling and grammar : kiểm tra lỗi chính tả
Word count : đếm số từ
Autocorrect : bật chức năng viết tắt
7. TABLE
Draw /table : vẽ bảng biểu
Insert/table : chèn bảng biểu
Insert/ /below : chèn hàng trên hàng chứa con trỏ
Insert/ row/above : chèn hàng dưới hàng chứa con trỏ
Insert/column to left : chèn hàng bên trái hàng chứa con trỏ
Insert/column to right : chèn hàng bên phải hàng chứa con trỏ
Insert/ cells : chèn ô
Select/table : chọn bảng biểu
Select/row : chọn hàng chứa con trỏ
Select/column : chọn cột chứa con trỏ
Select/cell : chọn ô chứa con trỏ
Merge cell : trộn nhiều ô thành một ô
Split/cell : chia một ô thành nhiều ô
Sort : sắp xếp dữ liệu trong bảng
Formula : tính toán
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)